tʰwə̰ʔt˨˩, tʰwə̰k˨˨, tʰwək˨˩˨
- Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
“Thuật đánh võ.”
“Thuật thôi miên.”
“Thuật dùng người.”
- Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.
“Thuật lại trận đấu bóng đá.”
“Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.”
“Tivi đang tường thuật trực tiếp chương trình ca nhạc.”