WORDLE TIẾNG VIỆT

thướt

adjective

thướtTrơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.

Daily Puzzle #1447 · 5 tháng 6, 2025
Daily Puzzle #709 · 29 tháng 5, 2023
Chưa có bình luận nào