Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THƯỚT
WORDLE TIẾNG VIỆT
thướt
adjective
thướt
—
Trơn, ướt và mượt (thường nói về tóc, da hoặc bề mặt) như có nước hay dầu.
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1447 · 5 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#709 · 29 tháng 5, 2023
Previous word
#708 · muông
Next word
#710 · phéng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận