Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THỐNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thống
verb
thống
—
Thống: làm cho nhiều phần hợp lại thành một, cùng chung một hệ thống.
Từ điển
tʰəwŋ˧˥, tʰə̰wŋ˩˧, tʰəwŋ˧˥
noun
Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1078 · 1 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#340 · 25 tháng 5, 2022
Previous word
#339 · chiết
Next word
#341 · phách
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận