WORDLE TIẾNG VIỆT

thợđiện

7 letters·Tiếng Việt
noun

thợđiện—Người làm nghề lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện và thiết bị điện.

Daily Puzzle #1947 · 18 tháng 10, 2026
Chưa có bình luận nào