Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THỪNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thừng
5 letters
·
Tiếng Việt
thừng
—
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
Wiktionary →
Từ điển
tʰɨ̤ŋ˨˩, tʰɨŋ˧˧, tʰɨŋ˨˩
noun
Dây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.
“Bện thừng .”
“Con trâu chẳng tiếc lại tiếc dây thừng. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1291 · 31 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#553 · 24 tháng 12, 2022
Previous word
#552 · thuộc
Next word
#554 · ngoàm
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận