Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TOÁNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
toáng
5 letters
·
Tiếng Việt
toáng
—
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
Wiktionary →
Từ điển
twaːŋ˧˥, twa̰ːŋ˩˧, twaːŋ˧˥
adj
colloquial
Ầm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.
“Vì sợ hãi mà nó hét toáng cả lên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1235 · 5 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#497 · 29 tháng 10, 2022
Previous word
#496 · khạng
Next word
#498 · tuyển
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận