Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÙNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trùng
trùng
—
"Côn trùng" nói tắt.
Wiktionary →
Dictionary
ʨṳŋ˨˩, tʂuŋ˧˧, tʂuŋ˨˩
noun
"Côn trùng" nói tắt.
“Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun.”
— (Chinh phụ ngâm)
“Đông trùng hạ thảo.”
Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
“Bùa trừ trùng.”
adj
Chập vào làm một.
“Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản.”
Giống như nhau.
“Trùng họ, trùng tên.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1151 · 13 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#413 · 6 tháng 8, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment