Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trúng
5 letters
·
Tiếng Việt
trúng
—
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
Wiktionary →
Từ điển
ʨuŋ˧˥, tʂṵŋ˩˧, tʂuŋ˧˥
adj
Đúng vào mục tiêu.
“Bắn trúng đích.”
Đúng với cái có thực đang được nói đến.
“Đoán trúng ý bạn.”
“Nói trúng tim đen.”
Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.
“Về nhà trúng ngày giỗ tổ.”
“Ra đi trúng lúc trời mưa.”
verb
Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
“Trúng mìn.”
“Trúng gió độc.”
“Trúng kế.”
Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
“Trúng giải nhất.”
“Trúng số độc đắc.”
Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
“Vụ mùa trúng lớn.”
“Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#994 · 9 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#256 · 2 tháng 3, 2022
Previous word
#255 · loanh
Next word
#257 · gióng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận