Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRŨNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trũng
adjective
trũng
—
Thấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
Wiktionary →
Từ điển
ʨuʔuŋ˧˥, tʂuŋ˧˩˨, tʂuŋ˨˩˦
noun
. Chỗ đất.
“Một trũng sâu đầy nước.”
adj
Lõm sâu so với xung quanh.
“Đất trũng.”
“Cánh đồng chiêm trũng.”
“Mắt trũng sâu.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1014 · 29 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#276 · 22 tháng 3, 2022
Previous word
#275 · nghễu
Next word
#277 · xoàng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận