Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRŨNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trũng
adjective
trũng
—
Thấp hơn xung quanh, tạo thành chỗ lõm hoặc vùng thấp dễ đọng nước.
Wiktionary →
Dictionary
ʨuʔuŋ˧˥, tʂuŋ˧˩˨, tʂuŋ˨˩˦
noun
. Chỗ đất.
“Một trũng sâu đầy nước.”
adj
Lõm sâu so với xung quanh.
“Đất trũng.”
“Cánh đồng chiêm trũng.”
“Mắt trũng sâu.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Speed Streak
#11 · 21 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 13
#5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1014 · 29 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#276 · 22 tháng 3, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment