WORDLE TIẾNG VIỆT

trảng

noun

trảngKhoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).

Daily Puzzle #1032 · 16 tháng 4, 2024
Daily Puzzle #294 · 9 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào