Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRINH
WORDLE TIẾNG VIỆT
trinh
trinh
—
Lòng trung thành đối với chồng.
Wiktionary →
Từ điển
ʨïŋ˧˧, tʂïn˧˥, tʂɨn˧˧
Nguồn gốc
Từ tiếng cũ):'
noun
Lòng trung thành đối với chồng.
(Xem từ nguyên 1).
“Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (Truyện Kiều)”
verb
L. T. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1811 · 4 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1663 · 7 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#925 · 31 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#187 · 23 tháng 12, 2021
Previous word
#186 · ngoay
Next word
#188 · chuốc
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận