Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÀNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
trành
trành
—
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
Wiktionary →
Từ điển
ʨa̤jŋ˨˩, tʂan˧˧, tʂan˨˩
adj
Nghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
“Thuyền trành.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1635 · 10 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#897 · 3 tháng 12, 2023
Daily Puzzle
#159 · 25 tháng 11, 2021
Previous word
#158 · nhàng
Next word
#160 · nhưng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận