Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÌNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
trình
noun
trình
—
Trình là mức độ hiểu biết, kỹ năng hoặc năng lực của một người trong một lĩnh vực.
Wiktionary →
Từ điển
ʨï̤ŋ˨˩, tʂïn˧˧, tʂɨn˨˩
verb
. Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.
“Lí trưởng đi trình quan.”
Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...
“Trình dự án lên quốc hội.”
“Trình bộ trưởng kí.”
“Lễ trình quốc thư.”
. Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.
“Trình cụ lớn, có khách.”
noun
Trình độ nói tắt.
“Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1789 · 13 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1089 · 12 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#351 · 5 tháng 6, 2022
Previous word
#350 · nhách
Next word
#352 · doãng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận