Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRÔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trông
5 letters
·
Tiếng Việt
trông
—
Nhận thấy bằng mắt.
Wiktionary →
Từ điển
ʨəwŋ˧˧, tʂəwŋ˧˥, tʂəwŋ˧˧
verb
Nhận thấy bằng mắt.
“Trông qua cửa sổ.”
Chăm sóc, giữ gìn.
“Trông trẻ.”
“Trông nhà.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1339 · 17 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#601 · 10 tháng 2, 2023
Previous word
#600 · viếng
Next word
#602 · tuyên
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận