Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRƯỜN
WORDLE TIẾNG VIỆT
trườn
trườn
—
Nhoai về phía trước.
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨə̤n˨˩, tʂɨəŋ˧˧, tʂɨəŋ˨˩
verb
Nhoai về phía trước.
“Em bé trườn lên lấy quả bóng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1191 · 22 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#453 · 15 tháng 9, 2022
Previous word
#452 · suyển
Next word
#454 · phình
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận