Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRẢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trảng
noun
trảng
—
Khoảng đất trống, rộng, ít hoặc không có cây cối (thường ở rừng hay vùng hoang).
Từ điển
ʨa̰ːŋ˧˩˧, tʂaːŋ˧˩˨, tʂaːŋ˨˩˦
noun
Vùng đất có ít hoặc không có cây.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1032 · 16 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#294 · 9 tháng 4, 2022
Previous word
#293 · quánh
Next word
#295 · giằng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận