Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRỤNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trụng
trụng
—
Nhúng vào nước sôi.
Wiktionary →
Từ điển
ʨṵʔŋ˨˩, tʂṵŋ˨˨, tʂuŋ˨˩˨
verb
Nhúng vào nước sôi.
“Trụng gà để vặt lông.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1083 · 6 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#345 · 30 tháng 5, 2022
Previous word
#344 · chiểu
Next word
#346 · tránh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận