WORDLE TIẾNG VIỆT

tuyến

noun

tuyếnĐường hoặc tuyến đường (lộ trình) nối các điểm, như tuyến xe buýt, tuyến tàu.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1698 · 11 tháng 2, 2026
Daily Puzzle #1483 · 11 tháng 7, 2025
Daily Puzzle #745 · 4 tháng 7, 2023
Daily Puzzle #7 · 26 tháng 6, 2021
Chưa có bình luận nào