Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TƯỜNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
tường
tường
—
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
Wiktionary →
Từ điển
tɨə̤ŋ˨˩, tɨəŋ˧˧, tɨəŋ˨˩
noun
Bộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.
verb
. Biết rõ, hiểu rõ.
“Chưa tường thực hư.”
“Hỏi cho tường gốc ngọn.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1056 · 10 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#318 · 3 tháng 5, 2022
Previous word
#317 · thưỡi
Next word
#319 · chạng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận