Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
viếng
động từ
viếng
—
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
Wiktionary →
Dictionary
viəŋ˧˥, jiə̰ŋ˩˧, jiəŋ˧˥
verb
Thăm hỏi ai hoặc điều gì.
“Qua sông viếng bạn vương mùi tục ; Nước biếc gieo mình phút thảnh thơi”
— (Lưu Bình - Dương Lễ).
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 17
#13 · 23 tháng 4, 2026
Quordle
Board 1
#7 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 25
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1338 · 16 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#600 · 9 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment