Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
VIẾNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
viếng
5 letters
·
Tiếng Việt
verb
viếng
—
Đến thăm ai đó, nhất là đi thăm người ốm hoặc đi dự/đi thăm viếng đám tang.
Wiktionary →
Từ điển
viəŋ˧˥, jiə̰ŋ˩˧, jiəŋ˧˥
verb
Thăm hỏi ai hoặc điều gì.
“Qua sông viếng bạn vương mùi tục ; Nước biếc gieo mình phút thảnh thơi”
— (Lưu Bình - Dương Lễ).
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1794 · 18 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1338 · 16 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#600 · 9 tháng 2, 2023
Previous word
#599 · đương
Next word
#601 · trông
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận