Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
XƯỚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
xướng
verb
xướng
—
Cất tiếng nói hoặc hát lên để mở đầu, dẫn dắt (thường trong nghi lễ, hát xướng).
Wiktionary →
Từ điển
sɨəŋ˧˥, sɨə̰ŋ˩˧, sɨəŋ˧˥
verb
Đề ra đầu tiên.
“Kẻ xướng có người hoạ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1106 · 29 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#368 · 22 tháng 6, 2022
Previous word
#367 · nhoàm
Next word
#369 · ngoắt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận