Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
XIỀNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
xiềng
5 letters
·
Tiếng Việt
xiềng
—
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
Wiktionary →
Từ điển
siə̤ŋ˨˩, siəŋ˧˧, siəŋ˨˩
noun
Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù.
“Còn nghe tiếng gót nặng dây xiềng (Tố Hữu)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1622 · 27 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#884 · 20 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#146 · 12 tháng 11, 2021
Previous word
#145 · trĩnh
Next word
#147 · chõng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận