Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
ĐƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
đương
5 letters
·
Tiếng Việt
đương
—
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
Wiktionary →
Từ điển
ɗɨəŋ˧˧, ɗɨəŋ˧˥, ɗɨəŋ˧˧
prep
Nghĩa như đang.
“Đương nấu cơm, đương luộc rau.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1337 · 15 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#599 · 8 tháng 2, 2023
Previous word
#598 · trổng
Next word
#600 · viếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận