Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
đương
đương
—
Đang ở đúng lúc/đúng thời điểm; thường dùng trong “đương nhiên”, “đương thời”, “đương lúc”.
Wiktionary →
Dictionary
ɗɨəŋ˧˧, ɗɨəŋ˧˥, ɗɨəŋ˧˧
prep
Nghĩa như đang.
“Đương nấu cơm, đương luộc rau.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 26
#16 · 26 tháng 4, 2026
Octordle
Board 3
#13 · 23 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 32
#4 · 14 tháng 4, 2026
Octordle
Board 3
#3 · 13 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1337 · 15 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#599 · 8 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment