Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
BIẾNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
biếng
biếng
—
Lười, trễ nải, không chịu làm.
Wiktionary →
Từ điển
ɓiəŋ˧˥, ɓiə̰ŋ˩˧, ɓiəŋ˧˥
adj
Lười, trễ nải, không chịu làm.
“Biếng học.”
Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường.
“Thằng bé biếng ăn .”
“Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1129 · 22 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#391 · 15 tháng 7, 2022
Previous word
#390 · nhoẹt
Next word
#392 · choắt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận