Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
BUỒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
buồng
5 letters
·
Tiếng Việt
buồng
—
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
Từ điển
ɓuəŋ˨˩, ɓuəŋ˧˧, ɓuəŋ˨˩
noun
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
“Buồng chuối.”
“Cây cau có hai buồng.”
Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật.
“Buồng phổi.”
“Buồng gan.”
“Buồng trứng.”
Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
“Buồng ngủ.”
“Buồng tắm.”
“Buồng cô dâu.”
Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
“Buồng đốt của máy nổ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1584 · 20 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#846 · 13 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#108 · 5 tháng 10, 2021
Previous word
#107 · thành
Next word
#109 · phòng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận