Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHÒNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phòng
5 letters
·
Tiếng Việt
noun
phòng
—
Phòng là gian/buồng trong nhà dùng cho một mục đích như ngủ, làm việc, học.
Wiktionary →
Từ điển
fa̤wŋ˨˩, fawŋ˧˧, fawŋ˨˩
noun
Buồng lớn.
“Phòng làm việc của giám đốc.”
Nơi thực hiện một thao tác.
“Phòng thí nghiệm.”
Đơn vị công tác.
“Phòng giáo dục huyện.”
“Phòng hành chính.”
“Phòng đối ngoại.”
verb
Liệu trước để tránh tai hại.
“Phòng trước sự bất trắc.”
“Phòng lũ lụt.”
“Phòng cháy.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1585 · 21 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#847 · 14 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#109 · 6 tháng 10, 2021
Previous word
#108 · buồng
Next word
#110 · nghẻo
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận