Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
cường
tính từ
cường
—
Mạnh, khỏe, có sức lực hoặc mức độ lớn (thường dùng trong từ ghép như cường tráng, cường độ).
Wiktionary →
Dictionary
kɨə̤ŋ˨˩, kɨəŋ˧˧, kɨəŋ˨˩
adj
mạnh.
“Dân cường nước thịnh.”
Đang dâng cao.
“Con nước cường.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1410 · 29 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#672 · 22 tháng 4, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment