Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CƯỠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
cưỡng
verb
cưỡng
—
Ép buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
Wiktionary →
Từ điển
kɨəʔəŋ˧˥, kɨəŋ˧˩˨, kɨəŋ˨˩˦
noun
Chim sáo sậu.
“Một con cưỡng mắc vào lưới của anh ta.”
verb
Chống lại.
“Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. (ca dao)”
“Buồn ngủ tưởng không còn cưỡng nổi (Nguyễn Văn Bổng)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 1
#98 · 17 tháng 7, 2026
Duotrigordle
Bảng 13
#98 · 17 tháng 7, 2026
Duotrigordle
Bảng 18
#95 · 14 tháng 7, 2026
Quordle
Bảng 4
#92 · 11 tháng 7, 2026
Duotrigordle
Bảng 23
#92 · 11 tháng 7, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#88 · 7 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1841 · 4 tháng 7, 2026
Octordle
Bảng 4
#80 · 29 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 13
#76 · 25 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 8
#71 · 20 tháng 6, 2026
Quordle
Bảng 1
#69 · 18 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 9
#57 · 6 tháng 6, 2026
Octordle
Bảng 8
#51 · 31 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 30
#51 · 31 tháng 5, 2026
Octordle
Bảng 2
#13 · 23 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#13 · 23 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 3
#8 · 18 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 27
#5 · 15 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 11
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1468 · 26 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#730 · 19 tháng 6, 2023
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận