Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
cưỡng
động từ
cưỡng
—
Ép buộc, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình.
Wiktionary →
Dictionary
kɨəʔəŋ˧˥, kɨəŋ˧˩˨, kɨəŋ˨˩˦
noun
Chim sáo sậu.
“Một con cưỡng mắc vào lưới của anh ta.”
verb
Chống lại.
“Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. (ca dao)”
“Buồn ngủ tưởng không còn cưỡng nổi (Nguyễn Văn Bổng)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Octordle
Board 2
#13 · 23 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 12
#13 · 23 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 3
#8 · 18 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 27
#5 · 15 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 11
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1468 · 26 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#730 · 19 tháng 6, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment