Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chênh
tính từ
chênh
—
Chênh: lệch nhau, không bằng nhau; có sự khác biệt (thường về số lượng, giá trị, độ cao).
Wiktionary →
Dictionary
ʨəjŋ˧˧, ʨen˧˥, ʨəːn˧˧
adj
Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.
“Bàn kê chênh.”
“Bóng trăng chênh.”
Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.
“Chênh nhau vài tuổi.”
“Giá hàng chênh nhau nhiều.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 27
#11 · 21 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Board 11
#6 · 16 tháng 4, 2026
Sedecordle
Board 16
#2 · 12 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1629 · 4 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#891 · 27 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#153 · 19 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment