Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chông
chông
—
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
Wiktionary →
Dictionary
ʨəwŋ˧˧, ʨəwŋ˧˥, ʨəwŋ˧˧
noun
Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.
“Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)”
“Bàn chông.”
“Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Sedecordle
Board 9
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1707 · 20 tháng 2, 2026
Daily Puzzle
#1250 · 20 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#512 · 13 tháng 11, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment