Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHÙNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chùng
chùng
—
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
Từ điển
ʨṳŋ˨˩, ʨuŋ˧˧, ʨuŋ˨˩
adj
Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
“Dây đàn chùng.”
“Sên xe bị chùng.”
Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.
“Quần chùng áo dài.”
“Thích mặc hơi chùng.”
. Vụng, lén.
“Ăn chùng, nói vụng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1527 · 24 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#789 · 17 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#51 · 9 tháng 8, 2021
Previous word
#50 · thoăn
Next word
#52 · quoắt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận