ʨṳŋ˨˩, ʨuŋ˧˧, ʨuŋ˨˩
- Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
“Dây đàn chùng.”
“Sên xe bị chùng.”
- Dài và rộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.
“Quần chùng áo dài.”
“Thích mặc hơi chùng.”
- . Vụng, lén.
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0