Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHƯỚC
WORDLE TIẾNG VIỆT
chước
5 letters
·
Tiếng Việt
chước
—
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨək˧˥, ʨɨə̰k˩˧, ʨɨək˧˥
noun
Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
“Dùng đủ mọi chước.”
verb
. Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v.
“Tôi bận không đến được, xin chước cho.”
“Chước lễ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1274 · 14 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#536 · 7 tháng 12, 2022
Previous word
#535 · trong
Next word
#537 · trung
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận