Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TRONG
WORDLE TIẾNG VIỆT
trong
5 letters
·
Tiếng Việt
trong
—
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
Wiktionary →
Từ điển
ʨawŋ˧˧, tʂawŋ˧˥, tʂawŋ˧˧
prep
chỉ sự chứa, đựng
adj
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
“Người trong nhà.”
Như trong suốt, trái với đục.
“Mặt hồ trong.”
Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
“Tiếng hát trong.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1273 · 13 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#535 · 6 tháng 12, 2022
Previous word
#534 · ngoẻn
Next word
#536 · chước
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
5
in
Dutch
in
English
dans
French
なか
Japanese
в
Russian