Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
trong
trong
—
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
Wiktionary →
Dictionary
ʨawŋ˧˧, tʂawŋ˧˥, tʂawŋ˧˧
prep
chỉ sự chứa, đựng
adj
Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
“Người trong nhà.”
Như trong suốt, trái với đục.
“Mặt hồ trong.”
Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
“Tiếng hát trong.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Daily Puzzle
#1273 · 13 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#535 · 6 tháng 12, 2022
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment
This word in other languages
5
in
Dutch
in
English
dans
French
なか
Japanese
в
Russian