WORDLE TIẾNG VIỆT

chạng

danh từ

chạngKhoảng thời gian chạng vạng, lúc trời nhá nhem giữa ngày và đêm (thường nói: chạng vạng).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1762 · 16 tháng 4, 2026
Duotrigordle Board 3 #4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1057 · 11 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #319 · 4 tháng 5, 2022
·Archive
No comments yet