Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHẢNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
chảnh
chảnh
—
(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
Wiktionary →
Từ điển
ʨa̰jŋ˧˩˧, ʨan˧˩˨, ʨan˨˩˦
adj
Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
“Đồ nhà giàu chảnh chẹ, hỏi dù biết nhưng làm lơ không trả lời.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#947 · 22 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#209 · 14 tháng 1, 2022
Previous word
#208 · kiễng
Next word
#210 · phinh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
1
prim
English