Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHỀNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
chềnh
adjective
chềnh
—
Chềnh: nhô cao, gồ lên hoặc lệch hẳn ra, làm bề mặt không phẳng (thường nói “chềnh ềnh”).
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1041 · 25 tháng 4, 2024
Daily Puzzle
#303 · 18 tháng 4, 2022
Previous word
#302 · chống
Next word
#304 · phạng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận