Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chệch
động từ
chệch
—
Lệch khỏi hướng, vị trí hoặc quỹ đạo đúng (thường chỉ hơi lệch).
Wiktionary →
Dictionary
ʨə̰ʔjk˨˩, ʨḛt˨˨, ʨəːt˨˩˨
verb
Hành động làm lệch đường đi của cái gì đó.
Làm thục một cái gì đó.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 29
#16 · 26 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1546 · 12 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#808 · 5 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#70 · 28 tháng 8, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment
This word in other languages
1
miss
English