Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chổng
chổng
—
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
Wiktionary →
Dictionary
ʨə̰wŋ˧˩˧, ʨəwŋ˧˩˨, ʨəwŋ˨˩˦
verb
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
“Ngã chổng cả bốn vó.”
“Càng xe bò nằm chổng lên.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Quordle
Board 2
#6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1519 · 16 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#781 · 9 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#43 · 1 tháng 8, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment