Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHỔNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chổng
chổng
—
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
Wiktionary →
Từ điển
ʨə̰wŋ˧˩˧, ʨəwŋ˧˩˨, ʨəwŋ˨˩˦
verb
Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.
“Ngã chổng cả bốn vó.”
“Càng xe bò nằm chổng lên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1519 · 16 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#781 · 9 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#43 · 1 tháng 8, 2021
Previous word
#42 · liêng
Next word
#44 · trạng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận