Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chủng
chủng
—
Loài, giống.
Wiktionary →
Dictionary
ʨṵŋ˧˩˧, ʨuŋ˧˩˨, ʨuŋ˨˩˦
noun
Loài, giống.
Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
“Chủng đậu.”
“Sơ chủng.”
“Tiêm chủng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 8
#1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1356 · 6 tháng 3, 2025
Daily Puzzle
#618 · 27 tháng 2, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment