Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHỨNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
chứng
noun
chứng
—
Bằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.
Wiktionary →
Từ điển
ʨɨŋ˧˥, ʨɨ̰ŋ˩˧, ʨɨŋ˧˥
noun
Tật xấu.
“Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)”
Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.
“Chứng đau bụng kinh niên.”
Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.
“Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).”
verb
Có bằng cớ rõ ràng.
“Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều”
Soi xét cho.
“Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú Mỡ).”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1436 · 25 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#698 · 18 tháng 5, 2023
Previous word
#697 · nhong
Next word
#699 · xưởng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận