WORDLE TIẾNG VIỆT

chứng

danh từ

chứngBằng chứng hoặc giấy tờ dùng để xác nhận, chứng minh một việc là đúng.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1436 · 25 tháng 5, 2025
Daily Puzzle #698 · 18 tháng 5, 2023
·Archive
No comments yet