Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIÊN
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiên
chiên
—
con cừu, đặc biệt là cừu non.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiən˧˧, ʨiəŋ˧˥, ʨiəŋ˧˧
noun
con cừu, đặc biệt là cừu non.
“Người chăn chiên.”
lông cừu.
chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.
(thân mật) tín đồ Kitô giáo.
Xem cá chiên
“Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền.”
— (truyện thơ Trê Cóc)
verb
Rán.
“Chiên cá.”
“Cơm chiên.”
“Sáng dậy ăn bát cơm chiên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1547 · 13 tháng 9, 2025
Daily Puzzle
#809 · 6 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#71 · 29 tháng 8, 2021
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận