Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiếm
chiếm
—
Giữ lấy làm của mình.
Wiktionary →
Dictionary
ʨiəm˧˥, ʨiə̰m˩˧, ʨiəm˧˥
verb
Giữ lấy làm của mình.
“Địa chủ chiếm ruộng của nông dân”
Giữ chỗ; Giữ phần.
“Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)”
Được vì đỗ, vì thắng.
“Chiếm bảng vàng.”
“Chiếm giải thi đua.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 14
#8 · 18 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1315 · 24 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#577 · 17 tháng 1, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment