Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIẾT
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiết
chiết
—
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
Từ điển
ʨiət˧˥, ʨiə̰k˩˧, ʨiək˧˥
verb
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
“Chiết cam.”
Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.
“Chiết rượu từ chai sang nậm”
Tách một chất ra khỏi dung dịch.
“Chiết một hoạt chất.”
Bớt đi; Khấu đi.
“Chiết tiền công của công nhân”
Làm hẹp lại.
“Chiết ống tay áo.”
Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.
“Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1077 · 31 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#339 · 24 tháng 5, 2022
Previous word
#338 · thông
Next word
#340 · thống
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận