Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIỀU
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiều
noun
chiều
—
Khoảng thời gian từ sau trưa đến tối (buổi chiều).
Wiktionary →
Từ điển
ʨiə̤w˨˩, ʨiəw˧˧, ʨiəw˨˩
noun
Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.
“Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)”
Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn.
“Hai giờ chiều.”
Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác.
“Mỗi chiều dài 2 mét.”
Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
“Chiều rộng.”
Hướng.
“Gió chiều nào che chiều ấy”
Phía, bề.
“Đau khổ trăm chiều.”
Dáng vẻ.
“Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (Cung oán ngâm khúc)”
“Có chiều phong vận, có chiều thanh tân (Truyện Kiều)”
verb
Làm theo ý muốn của người nào.
“Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (Truyện Kiều)”
“Người giàu thì khó chiều (Nguyễn Khải)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1473 · 1 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#735 · 24 tháng 6, 2023
Previous word
#734 · lượng
Next word
#736 · dưỡng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
2
afternoon
English
dimensión
Spanish