Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
CHIẾM
WORDLE TIẾNG VIỆT
chiếm
5 letters
·
Tiếng Việt
chiếm
—
Giữ lấy làm của mình.
Wiktionary →
Từ điển
ʨiəm˧˥, ʨiə̰m˩˧, ʨiəm˧˥
verb
Giữ lấy làm của mình.
“Địa chủ chiếm ruộng của nông dân”
Giữ chỗ; Giữ phần.
“Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)”
Được vì đỗ, vì thắng.
“Chiếm bảng vàng.”
“Chiếm giải thi đua.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1315 · 24 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#577 · 17 tháng 1, 2023
Previous word
#576 · thăng
Next word
#578 · quyện
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận