Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THĂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thăng
5 letters
·
Tiếng Việt
thăng
—
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
Wiktionary →
Từ điển
tʰaŋ˧˧, tʰaŋ˧˥, tʰaŋ˧˧
noun
Dấu " Dấu.
“Fa thăng.”
verb
. Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.
“Được thăng chức.”
“Thăng vượt cấp.”
Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.
“Thánh phán mấy câu rồi thăng.”
“Thăng đồng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1314 · 23 tháng 1, 2025
Daily Puzzle
#576 · 16 tháng 1, 2023
Previous word
#575 · ngừng
Next word
#577 · chiếm
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận