Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
choãi
động từ
choãi
—
Tư thế dang rộng, chống ra (tay/chân) để giữ thăng bằng hoặc chống đỡ.
Wiktionary →
Dictionary
verb
Mở rộng khoảng cách ra về cả hai phía.
“Đứng choãi chân.”
Có độ dốc giảm dần và trở thành thoai thoải về phía chân.
“Chân đê choãi đều.”
“Sườn núi choãi dần về phía biển.”
Forms
𨁘
(romanization)
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 19
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1462 · 20 tháng 6, 2025
Daily Puzzle
#724 · 13 tháng 6, 2023
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment