Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuôi
chuôi
—
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
Wiktionary →
Dictionary
ʨuəj˧˧, ʨuəj˧˥, ʨuəj˧˧
noun
Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.
“Chuôi dao.”
“Chuôi gươm.”
“Nắm đằng chuôi.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 25
#6 · 16 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1612 · 17 tháng 11, 2025
Daily Puzzle
#874 · 10 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#136 · 2 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment