ʨwə̰n˧˩˧, ʨwəŋ˧˩˨, ʨwəŋ˨˩˦
OriginÂm Hán-Việt của chữ Hán 準.
- Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.
“Lấy kích thước đó làm chuẩn.”
- Đúng với điều đã qui định.
- Đồng ý cho.
“Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu.”
- Cho phép.
“Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.”