Wordle
.
Global
WORDLE TIẾNG VIỆT
chuốt
động từ
chuốt
—
Gọt, vót cho nhọn và mịn (như chuốt bút chì, chuốt que).
Wiktionary →
Dictionary
verb
Làm cho thật nhẵn.
“Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố Hữu)”
Sửa chữa cho thật hay.
“Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản Đà)”
Forms
捽, 淬, 率
(romanization)
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Appeared In
Duotrigordle
Board 12
#10 · 20 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1628 · 3 tháng 12, 2025
Daily Puzzle
#890 · 26 tháng 11, 2023
Daily Puzzle
#152 · 18 tháng 11, 2021
Share
·
Archive
Discussion
No comments yet
Sign in to comment